So sánh giá ổn áp lioa tại Tp HCM ,Quận 1 ,Quận 2 ,Quận 3 ,Quận 4 ,Quận 5 ,Quận 6 ,Quận 7 ,Quận 8 ,Quận 9 ,Quận 10 ,Quận 11 ,Quận 12 ,Quận Bình Tân ,Quận Bình Thạnh ,Quận Gò Vấp ,Quận Phú Nhuận ,Quận Tân Bình ,Quận Tân Phú ,Quận Thủ Đức ,Huyện Bình Chánh ,Huyện Cần Giờ ,Huyện Củ Chi ,Huyện Hóc Môn ,Huyện Nhà Bè như thế nào
Và tham khảo thông số ổn áp lioa 10kva
THÔNG SỐ KỸ THUẬT ỔN ÁP LIOA 10 KVA
Mã sản phẩm
|
Diễn giải
|
Bảo hành
|
Công suất (kVA)
|
Kích thước (DxRxC) (mm)
|
Trọng lượng (kg)
|
DRII-10000
|
10
| 490 X 408 X 440 |
41
|
4 năm
|
Điện áp vào
|
50V ~ 250V
|
Điện áp ra
|
110V - 220V ± 1,5 - 2%
|
Tần số
|
49 ~ 62Hz
|
Thời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi
|
0,4s ÷ 1s
500VA - 10.000 VA
|
0,8s ÷ 2s
15.000VA - 50.000 VA
|
Nhiệt độ môi trường
|
-5°C ~ +40°C
|
Nguyên lý điều khiển
|
Động cơ Servo 1 chiều
|
Kiểu dáng
|
Kiểu dáng (kích thước, trọng lượng) thay đổi không cần báo trước
|
Độ cách điện
|
Lớn hơn 3MΩ ở điện áp 1 chiều 500V
|
Độ bền điện
|
Kiểm tra ở điện áp 2000V trong vòng 1 phút
|
|
Tags:
giá ổn áp lioa tại Tp HCM , giá ổn áp lioa tại Quận 1 ,giá ổn áp lioa tại Quận 2 ,giá ổn áp lioa tại Quận 3 ,giá ổn áp lioa tại Quận 4 ,giá ổn áp lioa tại Quận 5 ,giá ổn áp lioa tại Quận 6 ,giá ổn áp lioa tại Quận 7 ,giá ổn áp lioa tại Quận 8 ,giá ổn áp lioa tại Quận 9 ,giá ổn áp lioa tại Quận 10 ,giá ổn áp lioa tại Quận 11 ,giá ổn áp lioa tại Quận 12 ,giá ổn áp lioa tại Quận Bình Tân ,giá ổn áp lioa tại Quận Bình Thạnh ,giá ổn áp lioa tại Quận Gò Vấp ,giá ổn áp lioa tại Quận Phú Nhuận ,giá ổn áp lioa tại Quận Tân Bình ,giá ổn áp lioa tại Quận Tân Phú ,giá ổn áp lioa tại Quận Thủ Đức ,giá ổn áp lioa tại Huyện Bình Chánh ,giá ổn áp lioa tại Huyện Cần Giờ ,giá ổn áp lioa tại Huyện Củ Chi ,giá ổn áp lioa tại Huyện Hóc Môn ,giá ổn áp lioa tại Huyện Nhà Bè
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét